{1}
##LOC[OK]##
{1}
##LOC[OK]## ##LOC[Cancel]##
{1}
##LOC[OK]## ##LOC[Cancel]##
Trường đại học Đà Lạt
khoaqth@dlu.edu.vn
logo
  • Giới thiệu
  • ĐÀO TẠO
    • Đào tạo đại học
      • Ngành Đông Phương học (Nhật Bản học và Hàn Quốc học)
      • Ngành Việt Nam học - Du lịch và Văn hóa truyền thông
      • Ngành Quốc Tế học - Quan hệ Quốc tế
    • CDIO
  • HỢP TÁC
  • Sinh viên
    • Lịch thi
    • Cơ hội nghề nghiệp
  • Tuyển sinh 2026
  • Đội ngũ nhân sự
  • Nghiên cứu khoa học
  • CỰU SINH VIÊN
Tìm kiếm
04 Th02

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUỐC TẾ HỌC

  • 08:20:51
  • |
  1. Trang chủ
  2. THÔNG TIN TUYỂN SINH
  3. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUỐC TẾ HỌC

Ngành đào tạo: Quốc tế học

Trình độ đào tạo: Đại học (Cử nhân)

Loại hình đào tạo: Chính quy

Mã ngành đào tạo: 7310601

Thời gian đào tạo: 4 năm

I.    MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân Quốc tế học là đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng, có kiến thức và kỹ năng căn bản cũng như chuyên sâu về nghiên cứu quốc tế/quan hệ quốc tế. Trang bị cho sinh viên những kiến thức đại cương về khoa học xã hội và nhân văn, đồng thời trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu về ngành Quốc tế học. Với kiến thức đa ngành và liên ngành, sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể tiếp cận với những cơ hội việc làm rất đa dạng hoặc tiếp tục theo học ở các bậc học cao hơn như thạc sĩ, tiến sĩ Quan hệ quốc tế… ở các cơ sở đào tạo trong nước và nước ngoài.

II. CHUẨN ĐẦU RA

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo ngành Quốc tế học được phân thành 4 nhóm bao gồm:

·       Kiến thức và lập luận ngành.

·       Các kỹ năng và phẩm chất cá nhân, nghề nghiệp.

·       Các kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp.

·       Năng lực nhận thức và thực hành nghề nghiệp.

III.  CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Chương trình đào tạo ngành Quốc tế học được thiết kế với khối lượng toàn khóa là 131 tín chỉ (không tính số tín chỉ của các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).

Cấu trúc các khối kiến thức cấu tạo nên chương trình đào tạo ngành Quốc tế học và khối lượng tín chỉ được phân bố cho các khối kiến thức như sau:

Các khối kiến thức

Số tín chỉ

Tổng

Bắt buộc

Tự chọn

A

Kiến thức giáo dục đại cương

37

23

14

A1

Lý luận chính trị

11

11

0

A2

Giáo dục thể chất

(3)

(3)

(0)

A3

Giáo dục quốc phòng và an ninh

(8.5)

(8.5)

(0)

A4

Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên

26

12

14

B

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

94

65

29

B1

Kiến thức cơ sở

36

36

0

B2

Kiến thức ngành

36

29

7

B3

Kiến thức bổ trợ

22

0

22

Tổng cộng

131

88

43

IV.   NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1.     Kiến thức giáo dục đại cương (37 tín chỉ)

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

 

 

Phần kiến thức bắt buộc/Compulsory courses

23

 

A1

Lý luận chính trị/Political Theory

11

1

LC1101

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

2

LC1102

Kinh tế Chính trị Mác – Lênin

Marxist-Leninist Political Economy

2

3

LC2101

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

4

LC2102

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of Vietnamese Communist Party

2

5

LC3101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Hochiminh thought

2

 

A2

Giáo dục thể chất/ Physical education

(3)

6

TC1001

Giáo dục thể chất 1

Physical Education 1

(1)

7

TC1002

Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông)

Physical Education 2 (Badminton)

(1)

8

TC1003

Giáo dục thể chất 2 (Bóng bàn)

Physical Education 2 (Table Tennis)

(1)

9

TC1004

Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá)

Physical Education 2 (Football)

(1)

10

TC1005

Giáo dục thể chất 2 (Bóng ném)

Physical Education 2 (Handball)

(1)

11

TC2003

Giáo dục thể chất 3

Physical Education 3

(1)

 

A3

Giáo dục quốc phòng và an ninh

National Defense and Security Education

(8.5)

12

QP2101

Giáo dục quốc phòng và an ninh 1

National Defense and Security Education 1

(3)

13

QP2102

Giáo dục quốc phòng và an ninh 2

National Defense and Security Education 2

(2)

14

QP2103

Giáo dục quốc phòng và an ninh 3

National Defense and Security Education 3

(1.5)

15

QP2104

Giáo dục quốc phòng và an ninh 4

National Defense and Security Education 4

(2)

 

A4

Khoa học xã hội và Khoa học tự nhiên

Social Science and Natural Science

12

16

LH1001

Pháp luật đại cương

General Legal Studies

3

17

MT1003

Môi trường và phát triển

Environment and Development

3

18

LS1101

Lịch sử văn minh thế giới

History of the World’s Civilizations

3

19

LS1001

Lịch sử Việt Nam đại cương

General History of Vietnam

3

 

 

Phần kiến thức tự chọn/ Optional courses

14

 

 

Chọn ít nhất 14 tín chỉ trong danh sách sau

Choose at least 14 credits from the list

 

20

QT2011

Kinh tế học đại cương

General Economics

3

21

XH2101

Xã hội học đại cương

General Sociology

3

22

QT1002

Quản trị hành chính văn phòng

Office Administration

3

23

VH1103

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Bases of Vietnamese Culture

3

24

SP1001

Tâm lý học đại cương

General Psychology

3

25

LS2002

Nhân học đại cương

General Anthropology

3

26

TN2010

Thống kê xã hội

Social Statistics

3

 

2.     Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (94 tín chỉ)

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

 

 

Phần kiến thức bắt buộc

65

 

B1

Kiến thức cơ sở

36

1

QH2101

Tiếng Anh Nghe - Nói 1

English Listening – Speaking 1

4

2

QH2102

Tiếng Anh Đọc - Viết 1

English Reading – Writing 1

4

3

QH2103

Tiếng Anh Nghe -Nói 2

English Listening – Speaking 2

4

4

QH2104

Tiếng Anh Đọc - Viết 2

English Reading – Writing 2

4

5

QH3105

Tiếng Anh Nghe - Nói 3

English Listening – Speaking 3

4

6

QH3106

Tiếng Anh Đọc - Viết 3

English Reading – Writing 3

4

7

QH3107

Tiếng Anh chuyên ngành Dịch 1

English Translation 1

3

8

QH4108

Tiếng Anh chuyên ngành Dịch 2

English Translation 2

3

9

QH2109

Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học 1

English for International Studies 1

3

10

QH2110

Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học 2

English for International Studies 2

3

 

B2

Kiến thức ngành/ Discipline related Courses

29

11

QH1201

Lịch sử quan hệ quốc tế

History of International Relations

4

12

QH1202

Các tổ chức quốc tế

International Organizations

3

13

QH3203

Thể chế chính trị thế giới

A World of Polities

3

14

QH3204

Quan hệ đối ngoại Việt Nam

Foreign Relations of Vietnam

4

15

QH3205

Nghiệp vụ công tác đối ngoại

Foreign Affairs Skills

3

16

QH4206

Kinh tế đối ngoại Việt Nam

Foreign Economic Relations of Vietnam

4

17

QH2301

Nhập môn quan hệ quốc tế

Introduction of International Relations

4

18

QH3501

Thực tập nghề nghiệp

Internship

4


 

 

Phần kiến thức tự chọn/ Optional Courses

29

 

B2

Kiến thức ngành / Discipline related courses

07

 

 

Chọn ít nhất 7 tín chỉ trong danh sách sau

Choose at least 7 credits from the list

 

17

QH2209

Phương pháp nghiên cứu quốc tế

Research Methodology for International Studies

3

18

QH3208

Báo chí và truyền thông

Journalism and Communication

4

19

QH3211

Địa lý kinh tế - xã hội thế giới

World Socio-Economic Geography

3

20

QH3210

Quan hệ công chúng (PR)

Public Relations

3

 

B3

Kiến thức bổ trợ/ Supplementary courses

22

 

 

Chọn ít nhất 22 tín chỉ trong danh sách sau

Choose at least 22 credits from the list

 

21

QH4601

Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện) Graduation thesis (conditional elective course)

7

22

QH2302

Những vấn đề toàn cầu

Global Issues

3

23

QH3303

Quan hệ quốc tế ở châu Á - Thái Bình Dương

International Relations in Asia – Pacific

4

24

QH3304

Đàm phán quốc tế

International Negotiation

3

25

QT2005

Kinh tế quốc tế

International Economics

3

26

QH4305

Luật kinh tế quốc tế

International Economic Law

3

27

QH4306

Tiếp xúc VH giữa phương Đông và phương Tây

East and West Cultural Exchanges

3

28

QH4307

Nhập môn Hoa Kỳ học

Introduction of American Studies

3

29

QH4308

Liên minh châu Âu

European Union

4

30

QH4309

Quan hệ quốc tế ở Đông Nam Á

International Relations in Southeast Asia

3

31

QH4310

Quan hệ Việt Nam - Đông Bắc Á

Vietnam – Northeast Asia Relations

3

32

QH4311

Kỹ năng giao tiếp

Communication Skills

4

33

QH4312

Văn bản hành chính

Administrative Documents

3

34

QH4313

Các tôn giáo trên thế giới

Religions in the World

3

35

QH2214

Logic học đại cương

General logics

3

36

QH4315

Kỹ năng tiếng Anh văn phòng

English for office skills

3

37

QH4316

Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh

English for presentation skills

3

 

V.     KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

HK1

HK2

HK3

HK4

HK5

HK6

HK7

HK8

Giáo dục đại cương

 

 

Giáo dục chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

Thực tập nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoá luận TN

 

 

 

 

Từ khóa:
Bình luận

× Thành công! Cám ơn bạn!!
Tên đăng nhập không được trống
Email không hợp lệ
Nhập vào tiêu đề.
Nhập vào nội dung.
Captcha
e47dAY

Gửi
Hủy

Các tin khác

img
K50 ƠI, KHOA QUỐC TẾ HỌC ĐÃ SẴN SÀNG CHÀO ĐÓN BẠN!
27/08/2026
img
Môi trường học tập tại Khoa Quốc tế học – Chuyên nghiệp, quốc tế và sắc màu
13/07/2026
img
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT THÔNG BÁO MỨC ĐIỂM SÀN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026
09/07/2026
img
THÔNG BÁO VỀ VIỆC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026
19/06/2026
img
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT TRIỂN KHAI HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC
16/06/2026
img
Thông tin tuyển sinh khoa Quốc tế học
22/04/2026
img
Phương thức xét tuyển Trường Đại học Đà Lạt
07/04/2026
img
Khoa Quốc tế học DLU đẩy mạnh hoạt động tư vấn tuyển sinh tại Lâm Đồng và vùng lân cận
04/02/2026
Thông tin liên hệ:
Khoa Quốc tế học - Trường Đại Học Đà Lạt
  • Tòa nhà A20, số 1, Phù Đổng Thiên Vương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

  • (+84) 911 843 971

  • khoaquoctehoc@dlu.edu.vn

  • Fanpage: http://www.facebook.com/Qth.dlu

Phòng
  • Phòng tổ chức Hành chính
  • Phòng Quản lý Đào tạo
  • Phòng Chính trị và Công tác Sinh viên
  • Phòng Quản lý Chất lượng
  • Phòng Thanh tra
  • Phòng Tài chính
  • Phòng Quản lý Khoa học - Hợp tác Quốc tế
  • Phòng Cơ sở Vật chất
  • Phòng Quản lý Đào tạo Sau Đại học
  • Phòng tạp chí và Truyền thông
Trung tâm
  • Trung tâm Công nghệ Thông tin
  • Trung tâm Ngoại ngữ và Đào tạo nguồn nhân lực
  • Trung tâm Hỗ trợ Khởi nghiệp
  • Trung tâm Phân tích và Kiểm định
Thư viện
  • Tra cứu mục lục trực tuyến
  • Thư viện số
  • Đọc sách trực tuyến
  • Hệ thống mục lục trực tuyến
© 2023 Công Ty TNHH Phần Mềm & Tư Vấn Kim Tự Tháp. All Rights Reserved.

Some text in the modal.