{1}
##LOC[OK]##
{1}
##LOC[OK]## ##LOC[Cancel]##
{1}
##LOC[OK]## ##LOC[Cancel]##
Trường đại học Đà Lạt
khoaqth@dlu.edu.vn
logo
  • Giới thiệu
  • ĐÀO TẠO
    • Đào tạo đại học
      • Ngành Đông Phương học (Nhật Bản học và Hàn Quốc học)
      • Ngành Việt Nam học - Du lịch và Văn hóa truyền thông
      • Ngành Quốc Tế học - Quan hệ Quốc tế
    • CDIO
  • HỢP TÁC
  • Sinh viên
    • Lịch thi
    • Cơ hội nghề nghiệp
  • Tuyển sinh 2026
  • Đội ngũ nhân sự
  • Nghiên cứu khoa học
  • CỰU SINH VIÊN
Tìm kiếm
04 Th02

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

  • 08:23:29
  • |
  1. Trang chủ
  2. THÔNG TIN TUYỂN SINH
  3. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

 

 

Ngành đào tạo: Đông phương học

Tên tiếng Anh: Oriental studies  

Trình độ đào tạo: Đại học (Cử nhân)

Loại hình đào tạo: Chính quy

Mã ngành đào tạo: 7310608

Thời gian đào tạo: 4 năm

I.    MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Chương trình đào tạo ngành Đông phương học nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao; thành thạo ngôn ngữ tiếng Hàn/Nhật, hiểu rõ văn hóa, đất nước và con người Hàn Quốc/Nhật Bản; có kỹ năng nghề nghiệp và kỹ năng mềm; có khả năng nghiên cứu khoa học phục vụ yêu cầu phát triển con người, kinh tế và xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.

II.  CHUẨN ĐẦU RA

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo ngành Đông phương học được phân thành 4 nhóm bao gồm:

·       Kiến thức và lập luận ngành.

·       Các kỹ năng và phẩm chất cá nhân, nghề nghiệp.

·       Các kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp.

·       Năng lực nhận thức và thực hành nghề nghiệp.

III.  CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Chương trình đào tạo ngành Đông phương học được thiết kế với khối lượng toàn khóa là 131 tín chỉ (không tính số tín chỉ của các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).

Cấu trúc các khối kiến thức cấu tạo nên chương trình đào tạo ngành Đông phương học và khối lượng tín chỉ được phân bố cho các khối kiến thức như sau:

Các khối kiến thức

Số tín chỉ

Tổng

Bắt buộc

Tự chọn

A - Kiến thức giáo dục đại cương

40

28

12

A1

Lý luận chính trị

11

11

0

A2

Giáo dục thể chất

(3)

(3)

(0)

A3

Giáo dục quốc phòng và an ninh

(8.5)

(8.5)

(0)

A4

Nhập môn nhanh

2

2

0

A5

Khoa học tự nhiên

3

0

3

A6

Khoa học xã hội và nhân văn

24

15

9

B - Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

91

64

27

B1

Kiến thức cơ sở

32

32

0

B2

Kiến thức ngành

38

32

6

B3

Kiến thức bổ trợ

21

0

21

Tổng cộng

131

92

39

IV.           NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TC

 

A - KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

GENERAL EDUCATION

40

 

A1 - Lý luận chính trị

Political Science

11

1

LC1101

Triết học Mác – Lê nin

Philosophy of  Marxistism-Leninism

3

2

LC1102

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

Political Economy of Marxistism-Leninism

2

3

LC2101

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific socialism

2

4

LC2102

Lịch sử Đảng CSVN

History of Vietnamese Communist Party

2

5

LC3101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2

 

A2 - Giáo dục thể chất

Physical Education

(3)

6

TC1001

Giáo dục thể chất 1

Physical Education 1

(1)

7

TC1002

Giáo dục thể chất 2 (Cầu lông)

Physical Education 2 (Badminton)

(1)

8

TC1003

Giáo dục thể chất 2 (Bóng bàn)

Physical Education 2 (Table tennis)

(1)

9

TC1004

Giáo dục thể chất 2 (Bóng đá)

Physical Education 2 (Football)

(1)

10

TC1005

Giáo dục thể chất 2 (Bóng ném)

Physical Education 2 (Handball)

(1)

11

TC2003

Giáo dục thể chất 3

Physical Education 3

(1)

 

A3 - Giáo dục quốc phòng và an ninh

National Defense and Security Education

(8,5)

12

QP2101

Giáo dục quốc phòng và an ninh 1

National Defense and Security Education 1

(2)

13

QP2102

Giáo dục quốc phòng và an ninh 2

National Defense and Security Education 2

(2)

14

QP2103

Giáo dục quốc phòng và an ninh 3

National Defense and Security Education 3

(3)

15

QP2104

Giáo dục quốc phòng và an ninh 4

National Defense and Security Education 4

(1,5)

 

 

A4- Nhập môn ngành

2

 

 

Chuyên ngành Hàn Quốc học

 

16

21DP1102

Nhập môn Hàn Quốc học

Introduction to Korean studies

2

 

 

Chuyên ngành Nhật Bản học

 

17

21DP1104

Nhập môn Nhật Bản học

Introduction to Japanese studies

2

 

A5 – Khoa học tự nhiên

3/6

18

21TN0001

Thống kê xã hội

Social statistics

3

19

21MT0001

Môi trường và phát triển

Environment and development

3

 

 

A6 – Khoa học xã hội và nhân văn

24

 

 

Phần kiến thức bắt buộc

15/15

20

20LH0001

Pháp luật đại cương

Basic legal studies

3

21

20VH0001

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Bases of Vietnamese culture

3

22

21DP1101

Kỹ năng mềm

Soft skill

3

 

 

Chuyên ngành Hàn Quốc học

 

23

21DP1103

Nhập môn tiếng Hàn 1

Introduction to Korean 1

3

24

21DP1201

Nhập môn tiếng Hàn 2

Introduction to Korean 2

3

 

 

Chuyên ngành Nhật Bản học

 

25

21DP1105

Nhập môn tiếng Nhật 1

Introduction to Japanese 1

3

26

21DP1203

Nhập môn tiếng Nhật 2

Introduction to Japanese 2

3

 

 

Phần kiến thức tự chọn

Sinh viên chọn tối thiểu 9 tín chỉ trong danh sách sau

9/27

27

20XH0001

Xã hội học đại cương

Basic sociology

3

28

21DL0001

Tổng quan du lịch

General tourism

3

29

20CP0001

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Scientific research methodology

3

30

21LS0001

Lịch sử Việt Nam đại cương

Basic Vietnamese history

3

31

21NV0001

Cơ sở ngôn ngữ học

Bases of linguistics

3

32

21LS0002

Nhân học đại cương

General anthropology

3

33

20QT0001

Kinh tế học đại cương

Basic economics

3

34

20LS0001

Lịch sử văn minh thế giới

History of the World’s Civilizations

3

35

20SP0001

Tâm lý học đại cương

Basic psychology

3

B - KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

PROFESSIONAL EDUCATION

91

B1 - Kiến thức cơ sở

Core Courses

32

 

 

Chuyên ngành Hàn Quốc học

 

36

21DP2101

Nghe - Nói tiếng Hàn 1

Korean: Listening and Speaking 1

4

37

21DP2102

Đọc - Viết tiếng Hàn 1

Korean: Reading and Writing 1

4

38

21DP2201

Nghe - Nói tiếng Hàn 2

Korean: Listening and Speaking 2

4

39

21DP2202

Đọc - Viết tiếng Hàn 2

Korean: Reading and Writing 2

4

40

21DP3101

Nghe - Nói tiếng Hàn 3

Korean: Listening and Speaking 3

4

41

21DP3102

Đọc - Viết tiếng Hàn 3

Korean: Reading and Writing 3

4

42

21DP3202

Nghe - Nói tiếng Hàn 4

Korean: Listening and Speaking 4

4

43

21DP3203

Đọc - Viết tiếng Hàn 4

Korean: Reading and Writing 4

4

 

 

Chuyên ngành Nhật Bản học

 

44

21DP2104

Nghe - Nói tiếng Nhật 1

Japanese: listening and speaking 1

4

45

21DP2105

Đọc - Viết tiếng Nhật 1

Japanese: reading and writing 1

4

46

21DP2204

Nghe - Nói tiếng Nhật 2

Japanese: listening and speaking 2

4

47

21DP2205

Đọc - Viết tiếng Nhật 2

Japanese: reading and writing 2

4

48

21DP3104

Nghe - Nói tiếng Nhật 3

Japanese: listening and speaking 3

4

49

21DP3105

Đọc - Viết tiếng Nhật 3

Japanese: reading and writing 3

4

50

21DP3206

Nghe - Nói tiếng Nhật 4

Japanese: listening and speaking 4

4

51

21DP3207

Đọc - Viết tiếng Nhật 4

Japanese: reading and writing 4

4

B2 - Kiến thức ngành

Professional Courses

 Phần kiến thức bắt buộc

32

 

 

Chuyên ngành Hàn Quốc học

Korean studies major

 

52

21DP3204

Thực tập nghề nghiệp chuyên ngành Hàn Quốc học

Internship for Korean Studies

4

53

21DP1202

Văn học Hàn Quốc

Korean literature

2

54

21DP2103

Lịch sử Hàn Quốc

Korean history

2

55

21DP3103

Ngữ pháp tiếng Hàn 1

Korean grammar 1

3

56

21DP3201

Ngữ pháp tiếng Hàn 2

Korean grammar 2

3

57

21DP2203

Văn hóa doanh nghiệp Hàn Quốc

Korean Business Culture

3

58

21DP4101

Dịch - Nói tiếng Hàn 1

Korean Interpretation 1

3

59

21DP4102

Dịch - Viết tiếng Hàn 1

Korean Translation 1

3

60

21DP4201

Dịch - Nói tiếng Hàn 2

Korean Interpretation 2

3

61

21DP4202

Dịch - Viết tiếng Hàn 2

Korean Translation 2

3

62

21DP4103

Văn hoá Hàn Quốc

Korean culture

3

 

 

Chuyên ngành Nhật Bản học

 

63

21DP3208

Thực tập nghề nghiệp chuyên ngành Nhật Bản học

Internship for Japanese Studies

4

67

21DP1204

Văn học Nhật Bản

Japanese literature

2

65

21DP2106

Lịch sử Nhật Bản

Japanese history

2

66

21DP3106

Ngữ pháp tiếng Nhật 1

Japanese grammar 1

3

67

21DP3205

Ngữ pháp tiếng Nhật 2

Japanese grammar 2

3

68

21DP2206

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

Japanese Business Culture

3

69

21DP4104

Dịch - Nói tiếng Nhật 1

Japanese Interpretation 1

3

70

21DP4105

Dịch - Viết tiếng Nhật 1

Japanese translation 1

3

71

21DP4203

Dịch - Nói tiếng Nhật 2

Japanese Interpretation 2

3

72

21DP4204

Dịch - Viết tiếng Nhật 2

Japanese translation 2

3

73

21DP4106

Văn hoá Nhật Bản

Japanese culture

3

 

 

Tự chọn - Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong danh sách sau

6/12

 

 

Chuyên ngành Hàn Quốc học

 

74

21DP3209

Giáo dục Hàn Quốc

Education in Korea

3

75

21DP3210

Kĩ thuật soạn thảo văn bản chữ Hàn

Korean text editing skills

3

76

21DP4107

Địa lý và dân cư Hàn Quốc

Geography and demography of Korea

3

77

21DP4108

Quan hệ quốc tế Việt Nam - Hàn Quốc

Vietnam – Korea international bilateral relationship

3

 

 

Chuyên ngành Nhật Bản học

 

78

21DP3211

Giáo dục Nhật Bản

Education in Japan

3

79

21DP3212

Kỹ thuật soạn thảo văn bản chữ Nhật

Japanese text editing skills

3

80

21DP4113

Địa lý và dân cư Nhật Bản

Geography and demography of Japan

3

81

21DP4114

Quan hệ quốc tế Việt Nam - Nhật Bản

Vietnam – Japan international bilateral relationship

3

 

B3 - Kiến thức bổ trợ

Supplemental Courses

21

 

 

B3.1 - Kiến thức bổ trợ chuyên ngành

14/30

Tự chọn - Chọn ít nhất 14 tín chỉ trong danh sách sau

82

21DP2107

Lịch sử văn minh phương Tây

History of Western civilization

3

83

21DP2108

Văn minh phương Đông

Eastern civilization

3

 

 

Chuyên ngành Hàn Quốc học

 

84

21DP1205

Chữ Hán trong tiếng Hàn

Chinese characters in Korean

3

85

21DP1206

Văn hóa giới trẻ Hàn Quốc

Korean Youth Culture

3

86

21DP3107

Tiếng Hàn du lịch

Korean for Tourism

3

87

21DP3108

Kinh tế Hàn Quốc

Korean economy

3

88

21DP4109

Du lịch Hàn Quốc

Tourism in Korea

3

89

21DP4110

Tiếng Hàn thương mại

Business Korean

3

90

21DP4111

Tiếng Hàn báo chí

Korean for journalism

3

91

21DP4112

Ngữ pháp tiếng Hàn nâng cao

Advanced Korean grammar

3

 

 

Chuyên ngành Nhật Bản học

 

92

21DP1207

Chữ Hán trong tiếng Nhật

Chinese characters in Japnaese

3

93

21DP1208

Văn hóa giới trẻ Nhật Bản

Japanese Youth Culture

3

94

21DP3109

Tiếng Nhật du lịch

Japanese for Tourism

3

95

21DP3110

Kinh tế Nhật Bản

Japanese economy

3

96

21DP4115

Du lịch Nhật Bản

Tourism in Japan

3

97

21DP4116

Tiếng Nhật thương mại

Business Japanese

3

98

21DP4117

Tiếng Nhật báo chí

Japanese for journalism

3

99

21DP4118

Ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao

Advanced Japanese grammar

3

 

 

B3.2 Kiến thức tốt nghiệp

7/14

100

21DP4205

Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện)

Graduation Thesis (Optional and conditional)

7

 

 

Chuyên ngành Hàn Quốc học

 

101

21DP4206

Tốt nghiệp chuyên ngành Hàn Quốc học- Vấn đáp

Graduation for Korean Studies - Interview

3

102

21DP4207

Tốt nghiệp chuyên ngành Hàn Quốc học- Tự luận

Graduation for Korean Studies – Written Test

4

 

 

Chuyên ngành Nhật Bản học

 

103

21DP4208

Tốt nghiệp chuyên ngành Nhật Bản học- Vấn đáp

Graduation for Japanese Studies - Interview

3

104

21DP4209

Tốt nghiệp chuyên ngành Nhật Bản học- Tự luận

Graduation for Japanese Studies – Written Test

4

 

 

Tổng cộng

131

Ghi chú:

1. Sinh viên phải tích lũy tối thiểu 12 tín chỉ tự chọn trong phần Kiến thức giáo dục đại cương.

2. Sinh viên phải tích lũy tối thiểu 27 tín chỉ tự chọn trong phần Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bao gồm:

+ Kiến thức ngành: 06 tín chỉ

+ Kiến thức bổ trợ 21 tín chỉ bao gồm:

     * 14 tín chỉ kiến thức bổ trợ

* 07 tín chỉ kiến thức tốt nghiệp

3. Khóa luận tốt nghiệp là học phần tự chọn có điều kiện (không quá 20% sinh viên toàn khoá); nếu Sinh viên không đủ điều kiện chọn học phần Khóa luận tốt nghiệp (hoặc đủ điều kiện nhưng không chọn học phần này) bắt buộc phải chọn các học phần thuộc Kiến thức tốt nghiệp để tích luỹ 07 tín chỉ kiến thức tốt nghiệp.

4. Sinh viên sẽ được cấp Bằng tốt nghiệp đại học Cử nhân Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học và chuyên ngành Nhật Bản học) khi tích lũy đủ 131 (92 tín chỉ bắt buộc và 39 tín chỉ tự chọn).

 

V.              KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

HK 1

HK 2

HK 3

HK 4

HK 5

HK 6

HK 7

HK 8

Kiến thức giáo dục đại cương

 

 

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

Thực tập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoá luận/Chuyên đề TN

 

Từ khóa:
Bình luận

× Thành công! Cám ơn bạn!!
Tên đăng nhập không được trống
Email không hợp lệ
Nhập vào tiêu đề.
Nhập vào nội dung.
Captcha
3JSpPE

Gửi
Hủy

Các tin khác

img
K50 ƠI, KHOA QUỐC TẾ HỌC ĐÃ SẴN SÀNG CHÀO ĐÓN BẠN!
27/08/2026
img
Môi trường học tập tại Khoa Quốc tế học – Chuyên nghiệp, quốc tế và sắc màu
13/07/2026
img
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT THÔNG BÁO MỨC ĐIỂM SÀN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026
09/07/2026
img
THÔNG BÁO VỀ VIỆC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026
19/06/2026
img
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT TRIỂN KHAI HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC
16/06/2026
img
Thông tin tuyển sinh khoa Quốc tế học
22/04/2026
img
Phương thức xét tuyển Trường Đại học Đà Lạt
07/04/2026
img
Khoa Quốc tế học DLU đẩy mạnh hoạt động tư vấn tuyển sinh tại Lâm Đồng và vùng lân cận
04/02/2026
Thông tin liên hệ:
Khoa Quốc tế học - Trường Đại Học Đà Lạt
  • Tòa nhà A20, số 1, Phù Đổng Thiên Vương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

  • (+84) 911 843 971

  • khoaquoctehoc@dlu.edu.vn

  • Fanpage: http://www.facebook.com/Qth.dlu

Phòng
  • Phòng tổ chức Hành chính
  • Phòng Quản lý Đào tạo
  • Phòng Chính trị và Công tác Sinh viên
  • Phòng Quản lý Chất lượng
  • Phòng Thanh tra
  • Phòng Tài chính
  • Phòng Quản lý Khoa học - Hợp tác Quốc tế
  • Phòng Cơ sở Vật chất
  • Phòng Quản lý Đào tạo Sau Đại học
  • Phòng tạp chí và Truyền thông
Trung tâm
  • Trung tâm Công nghệ Thông tin
  • Trung tâm Ngoại ngữ và Đào tạo nguồn nhân lực
  • Trung tâm Hỗ trợ Khởi nghiệp
  • Trung tâm Phân tích và Kiểm định
Thư viện
  • Tra cứu mục lục trực tuyến
  • Thư viện số
  • Đọc sách trực tuyến
  • Hệ thống mục lục trực tuyến
© 2023 Công Ty TNHH Phần Mềm & Tư Vấn Kim Tự Tháp. All Rights Reserved.

Some text in the modal.